8 kanji tiếng Nhật bạn cần biết về mùa hè

 

8 kanji tiếng Nhật bạn cần biết về mùa hè

Khi nói đến mùa hè, điều đầu tiên bạn nghĩ đến là gì? Dưới đây là 8 kanji tiếng Nhật bạn cần biết về mùa hè. Hãy làm chủ chúng trước khi cuối tuần kết thúc!

“Học một ngôn ngữ khác không chỉ là học các từ khác nhau cho cùng một thứ, mà còn học một cách khác để suy nghĩ về mọi thứ.” Flora Lewis 
Chào mọi người! Hy vọng bạn đang tận hưởng cuối tuần thoải mái của bạn. Hiện nay miền Bắc mưa khá nhiều và thật mát mẻ, bạn có thể ra ngoài nghỉ hè mà không lo những cơn nắng gắt cháy da. Khi nói đến mùa hè, điều đầu tiên bạn nghĩ đến là gì? Dưới đây, Dekiru sẽ giới thiệu 8 kanji tiếng Nhật bạn cần biết về mùa hè. Hãy làm chủ chúng trước khi cuối tuần kết thúc! 😉
Cùng bắt đầu thử thách kanji tiếng Nhật mùa hè cuối tuần nhé!

1. Mùa hè = natsu  - 夏,なつ

VD: Mình thích mùa hè!
Watashi wa natsu ga daisuki desu.
わたしは,なつが だいすきです。
(私は 夏が 大好きです。)

Xem thêm: Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Nhật N5


2. Kỳ nghỉ hè = natsu yasumi - 夏休み,なつやすみ

VD: Kỳ nghỉ hè tuyệt vời quá!
Sutekina natsu yasumi o!
すてきな なつやすみを!
(素敵な 夏休みを!)


3. Pháo hoa = hanabi - 花火,はなび 

VD: Mình không thể đợi để ngắm pháo hoa được nữa.
Hayaku hanabi o mini ikitakute shōganai.
はやく はなび を みにいきたくて しょうがない。
(早く 花火を 観に行きたくて しょうがない。) 


4. Đồ bơi = mizugi - 水着,みずぎ

VD: Đây là bộ đồ bơi yêu thích của mình.
Kore wa watashi no okiniirino mizugi desu.
これは,わたしの おきにいりの みずぎ です。
(これは,私の お気に入りの 水着 です。)


5. Biển = umi - 海,うみ

VD: Mình sống gần biển.
Watashi wa umi no chikaku ni sunde imasu.
わたしは, うみの ちかくに すんでいます。
(私は,海の 近くに 住んでいます。)

 
6. Cháy nắng = hiyake  - 日焼け,ひやけ

VD: Mình đã cháy nắng trên biển hôm nay.
Kyo bīchi de hiyake o shite shimaimashita.
きょう びーち で ひやけを してしまいました。
(今日 ビーチで 日焼けを してしまいました。)
 

7. Đổ mồ hôi = ase - 汗,あせ

VD: Mình đổ rất nhiều mồ hôi trong khi tập gym hôm nay.
Kyo gimu de takusan ase o kakimashita.
きょう じむ で たくさん あせを かきました。
(今日,ジムで 沢山 汗を かきました。)


8. Ẩm ướt = mushi atsui  - 蒸し暑い,むしあつい

VD: Khí hậu khá ẩm ướt ở Nhật Bản vào mùa hè.
Natusno nihon wa totemo mushi atsui desu.
なつの にほんは とても むしあつい です。
(夏の 日本は とても 蒸し暑い です。

Xem thêm: 6 bước học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả

Như vậy, hôm nay bạn cần học thuộc những từ này.
“夏,夏休み,花火,水着,海,日焼け,汗,蒸し暑い”

Trên đây Dekiru đã giới thiệu đến bạn 8 kanji tiếng Nhật về mùa hè này. Nhớ học kỹ những từ này vì chúng rất ngắn, sau đó bạn có thể trò chuyện bằng tiếng Nhật về mùa hè với mọi người mọi lúc. 

Nguồn bài viết:

Dekiru.vn

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Dùng Watashi trong tiếng Nhật như thế nào cho đúng?

Hướng dẫn tải bàn phím tiếng Nhật và cách sử dụng

Phân biệt ようと思う、つもり、よてい